| THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHÍNH |
| Kích thước tổng thể |
1.930 mm (dài) x 720 mm (rộng) x 1.040 mm (cao) |
| Khối lượng |
96 kg |
| Chiều dài cơ sở |
1.250 mm |
| Độ cao yên xe |
770 mm |
| Cỡ lốp trước |
70/90-17 |
| Cỡ lốp sau |
80/90-17 |
| Đặc điểm nổi bật |
| Thiết kế cổ điển |
Kiểu dáng thanh lịch, phù hợp với nhiều đối tượng người dùng |
| Tiết kiệm nhiên liệu |
Động cơ 50cc giúp giảm chi phí vận hành |
| An toàn |
Hệ thống phanh và giảm xóc được thiết kế tối ưu, đảm bảo an toàn khi di chuyển |
Tính năng nổi bật
Thiết kế
Kết hợp hài hòa các chi tiết trang trí ốp sườn, mặt nạ, ốp xả mạ kim loại sáng bóng sang trọng, tổng thể thiết kế xe mang đậm dấu ấn cổ điển và thanh lịch. Xe sử dụng loạt vật liệu chất lượng cao từ bộ nhựa được đúc từ nhựa hạt ABS nhập khẩu tới lớp phủ sơn ứng dụng công nghệ khép kín, đảm bảo giao diện luôn sáng bóng và bền đẹp theo thời gian.
Cặp yên êm ái được thiết kế tách rời 2 phần riêng biệt tạo không gian ngồi thoải mái cho cả người điều khiển và người ngồi sau. Xe trang bị thêm móc treo mũ bảo hiểm tiện dụng và có khóa đảm bảo an toàn.
Động cơ
Xe sở hữu dung tích xi lanh 50CC và tốc độ tối đa lên tới 50km/h. Do không yêu cầu bằng lái, xe hoàn toàn phù hợp với các bạn học sinh THPT, sinh viên hay nhân viên công sở.
Được lắp ráp trên dây chuyền hiện đại, công nghệ tiên tiến và vật liệu cao cấp, động cơ xe luôn hoạt động mạnh mẽ, bền bỉ. Bên cạnh đó, động cơ còn có khả năng tiết kiệm nhiên liệu tối đa, chỉ tiêu hao 1,53 lít/100km và đạt chuẩn chứng chỉ EURO3 về mức độ khí thải.
Đèn pha
Xe trang bị hệ thống đèn full LED hiện đại và ấn tượng. Trong đó, đèn pha sử dụng bóng bi cầu có góc chiếu rộng, khả năng chiếu sáng mạnh mẽ kể cả trong thời tiết khắc nghiệt như khi đêm muộn, mưa bụi, sương mù.
Hệ thống đèn có công suất tiêu thụ thấp, không sinh nhiệt nhiều và đảm bảo an toàn khi sử dụng trong thời gian dài.
Công nghệ
Đồng hồ xe hiển thị đầy đủ, chính xác các thông tin quan trọng như: tốc độ, mức nhiên liệu, đèn,… giúp người điều khiển quan sát một cách dễ dàng ngay cả trong điều kiện ánh sáng yếu, từ đó, thuận tiện làm chủ hành trình.
Khác
Xăng 4 kỳ 1 xi lanh làm mát bằng không khí
Dung tích bình xăng 4 lít
Giảm chấn thủy lực êm ái
Thông số sản phẩm
KÍCH THƯỚC
| Kích thước |
1830 x 690 x 1040 mm |
| Khối lượng bản thân |
87 kg |
| Chiều dài cơ sở |
1180 mm |
| Khối lượng hàng chuyên chở |
130 kg |
| Khối lượng toàn bộ |
217 kg |
| Độ cao yên xe |
770 mm |
| Số người cho phép chở |
2 (kể cả người lái) |
KHUNG XE
| Cỡ lốp trước |
2.25 – 17 |
| Cỡ lốp sau |
2.50 – 17 |
| Phuộc trước |
Ống lồng giảm chấn thủy lực |
| Phuộc sau |
Lò xo trụ giảm chấn thủy lực |
| Phanh trước / sau |
Cơ / cơ |
ĐỘNG CƠ
| Loại động cơ |
Xăng 4 kỳ 1 xi lanh làm mát bằng không khí |
| Dung tích xi lanh |
49,5 Cm3 |
| Đường kính xi lanh |
39 mm |
| Hành trình piston |
41,4 mm |
| Momen cực đại |
2,9 Nm / 7500 vòng / phút |
| Tỷ số nén |
8,0 :1 |
| Dung tích nhớt máy |
0,9 lít khi rã máy; 0,7 lít khi thay nhớt |
| Hệ thống khởi động |
Điện / đạp chân |
| Dung tích bình xăng |
4 lít |
| Mức tiêu hao nhiên liệu |
1,53 lít / 100 km |
CHÍNH SÁCH BẢO HÀNH
| Linh kiện chính của động cơ |
18 tháng hoặc vận hành 10.000km |
| Càng sau, giá để chân, giá đèo hàng, chân chống đứng, các loại cần đạp |
01 năm hoặc vận hành 6.000km |
| Giảm sóc, tay lái, vòng bi cọc lái, càng xe, các loại cần đạp |
01 năm hoặc vận hành 6.000km |
| Bình xăng, chụp vành đèn pha, các chi tiết nhựa |
01 năm hoặc vận hành 6.000km |
| Ống giảm âm, đồng hồ công tơ mét, tay nắm trái phải, cụm công tắc, rơ le, bộ chỉnh lưu, IC, cuộn cao áp, bộ dây điện, công tắc đề, còi, đèn, phanh sau, dây phanh, dây le, dây ga, dây công tơ mét, bộ hiển thị số, bộ chống trộm, vòng bi bánh trước, sau |
01 năm hoặc vận hành 3.000km |
| Ắc quy, tấm phản quang, xăm lốp xe |
06 tháng |